Dành cho quảng cáo
Hợp đồng >> Hợp tác - Liên doanh
HỢP ĐỒNG HỢP TÁC KINH DOANH NHÀ HÀNG ĂN UỐNG CAO CẤP – ký giữa một doanh nghiệp Việt Nam với một đối tác cá nhân nước ngoài. Có bản tiếng Anh (English form)
Share FaceBook
chia sẻ
Loại văn bản Hợp tác - Liên doanh
Mục đích sử dụng Đặc thù
Ngôn ngữ sử dụng Tiếng Việt - Anh
Chủ thể Hai bên: Cá nhân - Tổ chức
Số lượng trang 15
Thuộc tính Giao dịch thực tế
Sealaw đánh giá Đây là mẫu chuẩn đã kiểm chứng, đạt điểm 9/10
Ngày cập nhật 12/13/2017 3:47:54 PM
Loại tệp tin
Phí 21.000 VND
Lượt tài về 5
Giới thiệu văn bản:
HỢP ĐỒNG HỢP TÁC KINH DOANH NHÀ HÀNG ĂN UỐNG CAO CẤP – ký giữa một doanh nghiệp Việt Nam và một đối tác cá nhân nước ngoài.

Hợp đồng gồm 18 Điều, 13 trang và 2 phụ lục. Mẫu viết tương đối chi tiết, chắc chắn và có lợi cho Bên Doanh nghiệp Việt Nam. Doanh nghiệp góp bằng cơ sở vật chất, nhân công sẵn có, Bên nước ngoài góp vốn bằng kỹ năng/kỹ thuật bếp, kỹ năng quản lý điều hành và hệ thống khách hàng truyền thống. Mẫu file định dạng word.doc, có thể xoá sửa trực tiếp.

Dàn ý
THÔNG TIN CÁC BÊN
ĐIỀU 1: GIẢI THÍCH TỪ NGỮ 3
ĐIỀU 2: NỘI DUNG HỢP TÁC 5
ĐIỀU 3: ĐÓNG GÓP CỦA CÁC BÊN 5
ĐIỀU 4: CHI PHÍ VẬN HÀNH CHUNG 6
ĐIỀU 5: DOANH THU, LỢI NHUẬN VÀ PHÂN CHIA 7
ĐIỀU 6: CAM KẾT CỦA CÁC BÊN 8
ĐIỀU 7: QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁC BÊN 8
ĐIỀU 8: CHẾ TÀI ĐỐI VỚI HÀNH VI VI PHẠM HỢP ĐỒNG 11
ĐIỀU 9. TIẾN ĐỘ VÀ THỜI HẠN THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG 12
ĐIỀU 10: BAN QUẢN LÝ 12
ĐIỀU 11: SỬA ĐỔI, CHUYỂN NHƯỢNG VÀ CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG 12
ĐIỀU 12. THANH LÝ HỢP ĐỒNG 13
ĐIỀU 13: BẤT KHẢ KHÁNG 14
ĐIỀU 14: BẢO MẬT 14
ĐIỀU 15: THÔNG BÁO 14
ĐIỀU 16. LUẬT ĐIỀU CHỈNH VÀ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP 15
ĐIỀU 17: SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, GIA HẠN HỢP ĐỒNG 15
ĐIỀU 18: THOẢ THUẬN KHÁC 15
PHỤ LỤC 1 17
PHỤ LỤC 2 18
Chữ ký các bên

PHỤ LỤC 0000 Sơ đồ vị trí mặt bằng địa điểm hợp tác kinh doanh và các giấy tờ có liên quan
PHỤ LỤC 0000000 Danh mục cơ sở vật chất, máy móc, trang thiết bị, vật tư, dụng cụ đưa vào hợp tác kinh doanh


TRÍCH HỢP ĐỒNG:
“….ĐIỀU 4: CHI PHÍ VẬN HÀNH CHUNG
Chi phí vận hành chung được xác định là các chi phí phát sinh trong quá trình triển khai thực hiện Hợp đồng hợp tác kinh doanh, bao gồm nhưng không giới hạn các chi phí sau:
4.1. Chi phí mua nguyên vật liệu, thực phẩm, đồ uống, gia vị....;
4.1.1. Chi phí thuê, khấu hao cơ sở vật chất tại địa điểm hợp tác kinh doanh đã được sửa chữa cải tạo với mức thống nhất trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng hợp tác kinh doanh là: 80.000.000 VNĐ/tháng (Tám mươi triệu đồng Việt Nam một tháng);
4.1.2. Chi phí sửa chữa, thay mới, cải tạo nhà hàng, biển hiệu, máy móc, trang thiết bị, dụng cụ đưa vào hợp tác kinh doanh;
4.2. Chi phí vệ sinh và đảm bảo an ninh trật tự của địa điểm hợp tác kinh doanh;
4.2.1. Chi phí cấp nước, điện, internet, truyền hình, điện thoại được tính theo hóa đơn thực tế phát sinh tại Địa điểm hợp tác kinh doanh;
4.3. Chi phí quản lý hành chính trong phạm vi hợp tác kinh doanh;
4.3.1. Chi phí trả lương, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, trợ cấp, phụ cấp cho các nhân sự làm việc trong phạm vi hợp tác kinh doanh (theo danh sách được các bên thống nhất bằng văn bản);
4.3.2. Chi phí thuế môn bài, thuế giá trị gia tăng (VAT), thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế thu nhập cá nhân, tiền phạt, nghĩa vụ khác với cơ quan Nhà nước (nếu có);
4.4. Chi phí khấu hao máy móc, trang thiết bị đưa vào hợp tác kinh doanh;
4.5. Các chi phí khác được các bên thống nhất.
4.6. Chi phí marketing.
4.7. Chi phí hợp lý, hợp lệ khác.
ĐIỀU 5: DOANH THU, LỢI NHUẬN VÀ PHÂN CHIA
5.1. Doanh thu Hợp tác kinh doanh
Doanh thu hợp tác kinh doanh là toàn bộ các khoản tiền thu được từ hoạt động kinh doanh bán hàng, cung cấp dịch vụ của nhà hàng.
5.2. Lợi nhuận Hợp tác kinh doanh
Lợi nhuận hợp tác kinh doanh (gọi tắt “P”) được xác định như sau:
P = Doanh thu Hợp tác kinh doanh - Chi phí vận hành chung
(Lợi nhuận Hợp tác kinh doanh bằng Doanh thu Hợp tác kinh doanh trừ Chi phí vận hành chung)
5.3. Phân chia lợi nhuận Hợp tác kinh doanh
Lợi nhuận Hợp tác kinh doanh, phân chia sẽ được hạch toán và xác định hàng tháng hoặc được các bên định lại thời điểm cho phù hợp thực tế kinh doanh.
Sau khi xác định được lợi nhuận Hợp tác kinh doanh, lợi nhuận hợp tác kinh doanh sẽ được phân chia cho mỗi bên theo tỉ lệ 65:35 (Bên A hưởng 65%, Bên B hưởng 35%). Việc hạch toán và chi trả lợi nhuận hợp tác kinh doanh cho mỗi bên được thực hiện chậm nhất vào ngày 15 của tháng kế tiếp.
5.4. Trường hợp phát sinh lỗ, tức là khi Lợi nhuận Hợp tác kinh doanh xác định theo khoản 5.2 và 5.3 Điều này nhỏ hơn 0 (âm), khoản lỗ đó sẽ được phân chia.......... [.........................].....”.


HỢP ĐỒNG NÀY CÓ BẢN DỊCH TIẾNG ANH liên hệ trực tiếp mua bản dịch

“...ARTICLE 4: COMMON EXPENDITURES
The common expenditures which are arisen costs during the execution of the Contract include but not limited to the following costs:
4.8. Costs for purchsing food materials, foods, beverages, sources,....;
4.8.1. Costs for rental, depreciation of the facilities at the innovated business cooperation location shall be fixed an amount of 70,000,000 VND (Seventy million Vietnam Dongs) per month during the execution of this Contrtact;
4.8.2. Costs for repair, innovation of the restaurant, improvment of the equipment, the tools in the business cooperation;
4.9. Costs for cleaning and security order at the business cooperation location;
4.9.1. Costs for water, electricity, internet, television cable, telephone paid under bills at the business cooperation location;
4.10. Costs for the administration within the scope of the business cooperation;
4.10.1. Costs for salaries, social insurances, health insurances, unemployment insurances, subsidies, allowances shall be paid to staffs who work in the scope of the business cooperation (according to the agreed list in writing);
4.10.2. Costs for excise, VAT, company income tax, private income tax, fines, other state obligations (if any);
4.11. Costs for depreciations of the machinaries, equipment contributed in the business cooperation;
4.12. Other reasonable costs;
4.13. Costs for marketing operations;
4.14. Other costs agreed by both Parties.
...”



Ghi chú: File mẫu có thể là định dạng JPG hoặc PDF (không sửa xoá trực tiếp được) và được nén bằng RAR. Quí khách dùng phần mềm giải nén khi sử dụng (xem chuyên mục Hướng dẫn - Đăng ký & sử dụng mẫu tại web).
Nếu quí khách có nhu cầu file định dạng Word hoặc file đã được sửa hoàn chỉnh, vui lòng liên hệ trực tiếp qua e-mail/ điện thoại hoặc sử dụng chức năng web “Yêu cầu dịch vụ”.

 

Lưu ý: Một số máy tính cài đặt trình duyệt web không đầy đủ (hoặc cài phần mềm hỗ trợ load nhanh) xung đột với Window nên có thể gây lỗi khi load mẫu văn bản trên web này. Nếu download không thành công, vui lòng nhắn (SMS) Email đăng nhập tài khoản trên web tracuuvanban.vn tới số máy 0902278899, chúng tôi sẽ hỗ trợ kiểm tra và gửi mẫu trực tiếp qua email.

Vui lòng Đăng nhập trước khi tải văn bản, nạp tiền nếu văn bản có phí
Tư vấn luật trực tuyến
DỰ ÁN HỖ TRỢ HOÀN THIỆN MẪU VĂN BẢN QUỐC GIA - © 2011 SEALAW - ĐKHĐ: 01030256/TP/ĐKHĐ
Trụ sở : số 76 Cù Chính Lan, Thanh Xuân, Hà Nội /// www.tracuuvanban.vn /// Email: luatsudongnama@gmail.com
Điện thoại: (+84) 024.35656858 - Hotline: 090.227.8899, nhắn tin SMS nếu cần gấp
Tìm chúng tôi trên Google: mẫu hợp đồng, mau hop dong, mẫu văn bản, mau van ban